TanroDictionary Sổ từ

walling

/ˈwɔːlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wall.động từ
  2. Sự xây tường.danh từ
  3. Vật liệu xây tường; tường vách.danh từ

Ví dụ

  1. We are walling the garden this afternoon.

  2. The walling took two days to finish.

  3. These bricks are good walling for the shed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép