Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wallopđộng từ
Ví dụ
-
The wave walloped the small boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈɒləpd/
The wave walloped the small boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép