Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của wallowđộng từ
Ví dụ
-
He wallowed in regret after the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈɒləʊd/
He wallowed in regret after the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép