TanroDictionary Sổ từ

wallpaper

/ˈwɔːlpeɪpə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật liệu giống giấy có hình trang trí dán vào tường nhà (phía bên trong ngôi nhà).danh từ
  2. Trong giao diện đồ họa máy tính. Hình ảnh làm nền cho màn hình nền của máy tính.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The wallpaper played a key role.

  2. He kept the wallpaper on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép