Nghĩa tiếng Việt
- Vật liệu giống giấy có hình trang trí dán vào tường nhà (phía bên trong ngôi nhà).danh từ
- Trong giao diện đồ họa máy tính. Hình ảnh làm nền cho màn hình nền của máy tính.danh từ
Tiếng Nhật
- 壁紙かべがみgiấy dán tường
Ví dụ
-
The wallpaper played a key role.
-
He kept the wallpaper on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép