TanroDictionary Sổ từ

wally

/ˈweɪli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ ngu ngốc, người ngớ ngẩn, người ngu đần, người dại dột.danh từ

Ví dụ

  1. Don't be a walli and waste the chance.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép