Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của waltzđộng từ
- Số nhiều của waltzdanh từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của waltzđộng từ
Ví dụ
-
They waltzes across the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép