TanroDictionary Sổ từ

wamble

/ˈwɑːmbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bước đi không vững, lảo đảo.danh từ
  2. Sự chóng mặt; sự loạng choạng.danh từ
  3. Cảm giác lợm giọng, buồn nôn.danh từ
  4. Đi không vững, đi lảo đảo.động từ
  5. Chóng mặt; loạng choạng.động từ
  6. Cảm thấy lợm giọng, cảm thấy buồn nôn.động từ

Ví dụ

  1. He took a wamble after standing up too fast.

  2. The wamble made her grip the chair.

  3. His stomach had a bad wamble after lunch.

  4. He wambled across the dark room.

  5. She wambled a little after the long ride.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép