TanroDictionary Sổ từ

wampum

/ˈwɑːmpəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuỗi vỏ sò (dùng làm tiền hoặc để trang sức của thổ dân Mỹ).danh từ

Ví dụ

  1. The necklace was made of wampum.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép