Nghĩa tiếng Việt
- Chuỗi vỏ sò (dùng làm tiền hoặc để trang sức của thổ dân Mỹ).danh từ
Ví dụ
-
The necklace was made of wampum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɑːmpəm/
The necklace was made of wampum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép