TanroDictionary Sổ từ

wampus

/ˈwɑːmpəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ đần độn; đồ thộn.danh từ

Ví dụ

  1. Don't act like a wampus and miss the point.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép