TanroDictionary Sổ từ

wamus

/wɑːmʊs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo khoác vải thô.danh từ

Ví dụ

  1. He wore a rough wamus in winter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép