Nghĩa tiếng Việt
- Áo khoác vải thô.danh từ
Ví dụ
-
He wore a rough wamus in winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wɑːmʊs/
He wore a rough wamus in winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép