TanroDictionary Sổ từ

wandered

/ˈwɒndəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của wanderđộng từ

Ví dụ

  1. She wandered through the park after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép