Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wanderđộng từ
Ví dụ
-
She wandered through the park after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɒndəd/
She wandered through the park after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép