TanroDictionary Sổ từ

wandering

/ˈwɑːndɜːin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi lang thang.danh từ
  2. Sự lạc hướng, sự chệch hướng.danh từ
  3. Sự nghĩ lan man; sự lơ đễnh.danh từ
  4. Cuộc du lịch dài ngày.danh từ
  5. Lời nói mê.danh từ
  6. hiện tại phân từ của wanderđộng từ
  7. Lang thang.tính từ
  8. Quanh co, uốn khúc.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His wandering lasted for three days.

  2. His wandering thoughts distracted him from the lesson.

  3. Her wandering made the lesson harder to follow.

  4. They planned a wandering across the coast.

  5. The doctor's wandering confused the patient.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép