Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi lang thang.danh từ
- Sự lạc hướng, sự chệch hướng.danh từ
- Sự nghĩ lan man; sự lơ đễnh.danh từ
- Cuộc du lịch dài ngày.danh từ
- Lời nói mê.danh từ
- hiện tại phân từ của wanderđộng từ
- Lang thang.tính từ
- Quanh co, uốn khúc.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His wandering lasted for three days.
-
His wandering thoughts distracted him from the lesson.
-
Her wandering made the lesson harder to follow.
-
They planned a wandering across the coast.
-
The doctor's wandering confused the patient.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép