TanroDictionary Sổ từ

wandsman

/ˈwɑːndsmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cầm quyền trượng.danh từ
  2. Người trông coi nhà thờ.danh từ

Ví dụ

  1. The wandsman led the parade through town.

  2. A wandsman helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép