Nghĩa tiếng Việt
- Người cầm quyền trượng.danh từ
- Người trông coi nhà thờ.danh từ
Ví dụ
-
The wandsman led the parade through town.
-
A wandsman helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép