Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của waneđộng từ
Ví dụ
-
He will waned the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈeɪnd/
He will waned the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép