Nghĩa tiếng Việt
- Thủ đoạn, mánh khoé.danh từ
- Đạt (mục đích gì) bằng thủ đoạn mánh khoé.động từ
Ví dụ
-
He used a wangle to get free tickets.
-
She wangled a seat on the bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép