TanroDictionary Sổ từ

wangling

/ˈwæŋɡlin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dùng thủ đoạn mánh khoé (để đạt mục đích gì).danh từ

Ví dụ

  1. His wangling got him a better seat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép