TanroDictionary Sổ từ

wanly

/ˈwɑːnli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xanh xao; vàng vọt; nhợt nhạt (người, bề ngoài của anh ta ).tính từ
  2. Uể oải, mệt mỏi, không thần sắc (người).tính từ

Ví dụ

  1. After the fever, he looked wanli and weak.

  2. She seemed wanli after the sleepless night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép