Nghĩa tiếng Việt
- Sự xanh xao; sự vàng vọt; sự nhợt nhạt (người, bề ngoài của anh ta ).danh từ
- Sự uể oải, sự mệt mỏi, tình trạng không thần sắc (người).danh từ
Ví dụ
-
Her wanness made her look very tired.
-
The long trip left him with clear wanness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép