Nghĩa tiếng Việt
- (thông tục) máy bay chiến đấu.danh từ
- Phi công lái máy bay chiến đấu.danh từ
Ví dụ
-
The warbird flew low over the field.
-
The warbird landed near the base.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép