Nghĩa tiếng Việt
- Chim chích.danh từ
- Người hay hát líu lo.danh từ
Ví dụ
-
A warbler sang in the tall tree.
-
He is a warbler at family gatherings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép