TanroDictionary Sổ từ

warded

/wˈɔːdɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của wardđộng từ

Ví dụ

  1. She warded off the cold with a coat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép