Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wardđộng từ
Ví dụ
-
She warded off the cold with a coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈɔːdɪd/
She warded off the cold with a coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép