TanroDictionary Sổ từ

warden

/ˈwɔːdn/

Anh Thông dụng
0

warden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dân phòng; Cai (nhà lao); hiệu trưởng (trường đại học... ); người quản lý (công viên... ); tổng đốc, thống đốc; Người coi nơi cấm săn bắn ((cũng) game warden).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dân phòng.danh từEN-VI Dict
  2. Cai (nhà lao); hiệu trưởng (trường đại học... ); người quản lý (công viên... ); tổng đốc, thống đốc.danh từEN-VI Dict
  3. Người coi nơi cấm săn bắn ((cũng) game warden).danh từEN-VI Dict
  4. Người gác, người trông nom.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The warden checked the gate at dusk.

  2. Who is the warden of this large park?

  3. The game warden found fresh tracks.

  4. The warden locked the building at night.

  5. the warden of a park

    người quản lý công viên