Nghĩa tiếng Việt
- Dân phòng.danh từEN-VI Dict
- Cai (nhà lao); hiệu trưởng (trường đại học... ); người quản lý (công viên... ); tổng đốc, thống đốc.danh từEN-VI Dict
- Người coi nơi cấm săn bắn ((cũng) game warden).danh từEN-VI Dict
- Người gác, người trông nom.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The warden checked the gate at dusk.
-
Who is the warden of this large park?
-
The game warden found fresh tracks.
-
The warden locked the building at night.
-
the warden of a park
người quản lý công viên