TanroDictionary Sổ từ

wardroom

/ˈwɔːdruːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ trên một tàu chiến, nơi tất cả các sự quan có phận sự, ăn và ở; trừ sự quan chỉ huy, phòng ăn ở tập thể.danh từ

Ví dụ

  1. The officers met in the wardroom.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép