TanroDictionary Sổ từ

wards

/wˈɔːdz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wardđộng từ

Ví dụ

  1. The medicine wards off infection.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép