Nghĩa tiếng Việt
- Không cẩn thận; không thận trọng; cẩu thả.tính từ
- Không biết đến.tính từ
Ví dụ
-
A wareless driver missed the stop sign.
-
He was wareless of the time passing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép