Nghĩa tiếng Việt
- Chiến tranh.danh từ
Tiếng Nhật
- 戦乱せんらんchiến loạn
Ví dụ
-
Chemical warfare is strictly forbidden by law.
-
The history book describes the horrors of chemical warfare.
-
chemical warfare
chiến tranh hoá học
-
guerilla warfare
chiến tranh du kích
-
conventional warfare
chiến tranh với vũ khí thường (không phải với vũ khí hạt nhân)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép