TanroDictionary Sổ từ

warfare

/ˈwɔːfeə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiến tranh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chemical warfare is strictly forbidden by law.

  2. The history book describes the horrors of chemical warfare.

  3. chemical warfare

    chiến tranh hoá học

  4. guerilla warfare

    chiến tranh du kích

  5. conventional warfare

    chiến tranh với vũ khí thường (không phải với vũ khí hạt nhân)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép