Nghĩa tiếng Việt
- Đầu nổ của một tên lửa hay ngư lôi.danh từ
Tiếng Nhật
- 弾頭だんとうđầu đạn
Ví dụ
-
The missile was equipped with a nuclear warhead.
-
equipped with a nuclear warhead
có lắp đầu đạn hạt nhân
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép