TanroDictionary Sổ từ

warily

/ˈwɛrili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thận trọng, cảnh giác, đề phòng (nguy hiểm, khó khăn có thể xảy ra).D

Ví dụ

  1. I read the note warily.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép