Nghĩa tiếng Việt
- Sự thận trọng; tính cẩn thận, tính cảnh giác.danh từ
Ví dụ
-
Her wariness kept her safe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈweərinəs/
Her wariness kept her safe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép