Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.danh từ
Ví dụ
-
The warmonger wanted more conflict.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɔːmʌŋɡə(r)/
The warmonger wanted more conflict.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép