TanroDictionary Sổ từ

warning-bell

/ˈwɔrninˈbɛl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng (hồi) chuông báo động.danh từ
  2. Chuông cấp báo.danh từ

Ví dụ

  1. The warning-bell rang during the drill.

  2. A warning-bell woke the whole building.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép