Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng (hồi) chuông báo động.danh từ
- Chuông cấp báo.danh từ
Ví dụ
-
The warning-bell rang during the drill.
-
A warning-bell woke the whole building.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép