TanroDictionary Sổ từ

warped

/wɔːpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của warpđộng từ
  2. Bị biến dạng; bị bẻ cong.tính từ
  3. Bị xuyên tạc; bị bóp méo.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The heat warped the metal frame.

  2. The old board looked warped and bent.

  3. The report gave a warped view of events.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép