Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của warpđộng từ
- Bị biến dạng; bị bẻ cong.tính từ
- Bị xuyên tạc; bị bóp méo.tính từ
Tiếng Nhật
- 歪いびつméo mó, lệch lạc, không đều
Ví dụ
-
The heat warped the metal frame.
-
The old board looked warped and bent.
-
The report gave a warped view of events.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép