TanroDictionary Sổ từ

warrantable

/ˈwɔrəntəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lý do, có lý do xác đáng.tính từ
  2. Đến tuổi săn được (hươu năm, sáu tuổi).tính từ

Ví dụ

  1. Her concern was warrantable in that situation.

  2. The deer was warrantable for the season.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép