Nghĩa tiếng Việt
- Có lý do, có lý do xác đáng.tính từ
- Đến tuổi săn được (hươu năm, sáu tuổi).tính từ
Ví dụ
-
Her concern was warrantable in that situation.
-
The deer was warrantable for the season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép