Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của warrant.động từ
Ví dụ
-
The evidence is warranting a deeper look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈɒrəntɪŋ/
The evidence is warranting a deeper look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép