Nghĩa tiếng Việt
- Người trông coi chuồng thỏ; người nuôi thỏ.danh từ
- Người trông coi rừng cấm.danh từ
Ví dụ
-
The warrener fed the rabbits early.
-
The warrener checked the forest fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép