TanroDictionary Sổ từ

warrener

/ˈwɔːrənɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trông coi chuồng thỏ; người nuôi thỏ.danh từ
  2. Người trông coi rừng cấm.danh từ

Ví dụ

  1. The warrener fed the rabbits early.

  2. The warrener checked the forest fence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép