Nghĩa tiếng Việt
- Tàu chiến.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The warship sailed into the harbor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɔːʃɪp/
The warship sailed into the harbor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép