TanroDictionary Sổ từ

warty

/ˈwɔrti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống mụn cơm.tính từ
  2. Có nhiều mụn cơm.tính từ

Ví dụ

  1. The plant has a warti look.

  2. That warti leaf feels rough to touch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép