Nghĩa tiếng Việt
- Thì, là.động từ
- Có, tồn tại, ở, sống.động từ
- Trở nên, trở thành.động từ
- Xảy ra, diễn ra.động từ
- Giá.động từ
- Be to phải, định, sẽ.động từ
- Đang.động từ
- Bị, được.động từ
Tiếng Nhật
- だったđã là
Ví dụ
-
The sky was clear all afternoon.
-
There was a cat on the roof.
-
The soup was cold by dinner.
-
The show was late last night.
-
He will was the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép