TanroDictionary Sổ từ

was

/wəz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thì, là.động từ
  2. Có, tồn tại, ở, sống.động từ
  3. Trở nên, trở thành.động từ
  4. Xảy ra, diễn ra.động từ
  5. Giá.động từ
  6. Be to phải, định, sẽ.động từ
  7. Đang.động từ
  8. Bị, được.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sky was clear all afternoon.

  2. There was a cat on the roof.

  3. The soup was cold by dinner.

  4. The show was late last night.

  5. He will was the files later.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép