Nghĩa tiếng Việt
- Uống nước để nuốt thứ gì đó đặc.động từ
Tiếng Nhật
- 流し込むながしこむđổ vào, nuốt trôi (thức ăn)
Ví dụ
-
I washed the antibiotics down with a glass of water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép