Nghĩa tiếng Việt
- Bạc màu, phai màu (do giặt, rửa; vải, màu).tính từ
- Phờ phạc, mệt lử, xanh xao và mệt mỏi (người, vẻ bề ngoài của anh ta).tính từ
Ví dụ
-
The washed-out shirt looked too pale.
-
You look quite washed-out after working all night.
-
she looks washed-out after her illness
cô ta trông phờ phạc sau trận ốm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép