Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của washđộng từ
Ví dụ
-
She washes her hands before dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɑʃɪz/
She washes her hands before dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép