Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất loãng, tính chất nhạt (đồ ăn, rượu, cà phê... ).danh từ
- Tính chất nhạt nhẽo; tính chất lòng thòng (văn học).danh từ
Ví dụ
-
The washiness of the soup disappointed him.
-
The washiness of the essay made it dull.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép