Nghĩa tiếng Việt
- Khăn vải thô (dùng để kỳ lưng).danh từ
Ví dụ
-
She used a washrag to clean the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɔʃˌræɡ/
She used a washrag to clean the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép