Nghĩa tiếng Việt
- Loãng, nhạt, vô vị.tính từ
- Nhạt, bạc thếch (màu sắc).tính từ
- Không mặn mà, nhạt nhẽo; lòng thòng.tính từ
Ví dụ
-
I did not like the washy soup at lunch.
-
The painting had a very washy color on the wall.
-
He spoke in a washy style during his long speech.
-
washy soup
cháo loãng
-
washy food
thức ăn nhạt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép