TanroDictionary Sổ từ

waspish

/ˈwɒspɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gắt gỏng, dễ cáu, bẳn tính.tính từ
  2. Chua chát, gay gắt, châm chọc; hiểm ác.tính từ

Ví dụ

  1. She has a very waspish temper when she is tired.

  2. His waspish style of writing annoyed many readers.

  3. waspish temper

    tính khí gắt gỏng

  4. waspish style

    văn châm chọc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép