Nghĩa tiếng Việt
- Người hay nhậu nhẹt; tay nhậu.danh từ
- Bợm rượu; sâu rượu.danh từ
Ví dụ
-
That wassailer never misses a party.
-
The old wassailer laughed too loudly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép