TanroDictionary Sổ từ

wassailing

/ˈwɑːsəlin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wassail.động từ
  2. Sự nhậu nhẹt; sự chè chén.danh từ
  3. Tục lệ đi quanh các nhà hát mừng ngày Thiên chúa giáng sinh.danh từ

Ví dụ

  1. They were wassailing and singing late at night.

  2. Their wassailing lasted until midnight.

  3. The old wassailing tradition is still remembered.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép