Nghĩa tiếng Việt
- Trở nên rất gầy và yếu, thường là do bệnh tật.động từ
Tiếng Nhật
- 衰えるおとろえるsuy yếu, suy tàn, héo mòn
- 古び衰えるふるびおとろえるtàn tạ, hao mòn
Ví dụ
-
He wasted away as the cancer got worse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép