TanroDictionary Sổ từ

waste-bin

/ˈweɪstˈbɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sọt giấy vụn, sọt rác.danh từ

Ví dụ

  1. She dropped the letter into the waste-bin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép