Nghĩa tiếng Việt
- Sọt giấy vụn, sọt rác.danh từ
Ví dụ
-
She dropped the letter into the waste-bin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈweɪstˈbɪn/
She dropped the letter into the waste-bin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép