Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wasteđộng từ
- Nghiện ma túy.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They wasted the last hour waiting outside.
-
He looked wasted after a long night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép