TanroDictionary Sổ từ

wasted

/ˈweɪstɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của wasteđộng từ
  2. Nghiện ma túy.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They wasted the last hour waiting outside.

  2. He looked wasted after a long night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép